ON TOP OF LÀ GÌ

Mẫu câu với “On đứng top of”

It was on vị trí cao nhất of the refrigerator.–>Nó sinh hoạt trên tủ lạnh.To be on đứng đầu of something–>Lưu ý về vật gì đóWho will be on vị trí cao nhất of this?–>Ai sẽ thống trị điều hành với xử lý vấn đề này?She is on top of the world.–>Cô ấy đang khôn cùng hạnh phúc.I ‘m sitting on top of the world.–>Tôi cảm thấy đang sống rất tuyệt.The magazine is on top of the fridge.–>Tờ tạp chí sinh sống trên nóc tủ lạnh.There is always room on vị trí cao nhất of us.–>Càng đông càng vui.Put this record on đứng top of the others.–>Hãy để chiếc dĩa nhạc này trên các chiếc khác.The book is on vị trí cao nhất of the table.–>Quyển sách ở xung quanh bàn.He gets commission on đứng đầu of his salary.–>Anh ấy nhấn thêm tiền hoa hồng quanh đó tiền lương.The farm sits on đứng top of the hill.–>Trang trại nằm ở đỉnh đồi.He is on đứng đầu of me.Anh ta làm việc trên tôi.We are on đứng top of the world.–>Chúng tôi đang siêu hạnh phúc.We feel on vị trí cao nhất of the world.–>Chúng tôi cảm xúc rất từ hào.Place it on vị trí cao nhất of the TV–>Đặt nó bên trên đỉnh tối đa của TVYou ‘re certainly on vị trí cao nhất of things, Mr. Hoai.–>Chắc chắn là công việc của anh tất bật lắm anh Hoài ạI cook stuffing on top of the stove.–>Tôi cắn cúi nấu ăn ăn.On vị trí cao nhất of spaghetti, all covered with cheese.–>Ngày trên spaghetti, vớ cả bao che bằng pho mát.Books were piled on vị trí cao nhất of one another.–>Mấy cuốn sách được để lên cùng.Put your keys on top of your car!–>Đặt chìa phủ lên mui xe!

Bạn đang xem: On top of là gì


Ví dụ khác

Xem thêm: Bàn Tích Hợp Tủ Lạnh Caso Sound & Cool, Bàn Trà Tích Hợp Tủ Lạnh Caso Sound And Cool 790

That means Bitcoin miners (người đào Bitcoin) are spending half a million dollars an hour to keep the network running. Which seems a lot but is still lower than the $750,000 that they can take home in block rewards (with transaction fees on vị trí cao nhất of that).
“People seem to believe we could see some progress in the trade negotiations with China,” the “Mad Money” host said. “Personally, I’m skeptical … but hope springs eternal. And, on top of that, there’s a belief that the Federal Reserve has no choice but to lớn cut interest rates (cắt bớt lãi suất) after Friday’s not-so-hot employment number.”
When you become a development executive, you go from being what’s known as an internal (nội bộ) executive lớn an external (đối ngoại) one, và if you were the social kid in high school, this is the job for you. But if you were the bookish (người đắm đuối mê sách, côn trùng sách) kid who was happiest working intently with a couple of friends in the library, be careful what you wish for. Now I was out awkwardly attempting khổng lồ socialize at lunches and meetings all day. On vị trí cao nhất of that, the pace of the process began lớn feel glacial (đóng băng). It could take ages—literally years—for a film lớn be made, and I got the sinking feeling that I was in the wrong job.